Zum Inhalt springen

Städt in Vietnam

Aus Wikipedia

Des is a Listn vo de Städt in Vietnam.

Regierungsunmittelboare Städt

[Werkeln | Am Gwëntext werkeln]
Nama Fläch (km²) Eihwohna (2009) Eihwohna pro km² Landkroas Stodbeziak Stodstatus Buid
Cần Thơ 1.389,60 1.187.089 854 5 4 1. Klasse Chợ Cần Thơ
Đà Nẵng 1.255,53 887.069 707 6 2 1. Klasse đường Bạch Đằng, Đà Nẵng
Hải Phòng 1.507.57 1.837.302 1219 7 8 1. Klasse nhà hát thành phố, Hải Phòng
Hà Nội 3.324,92 6.448.837 1940 10 18 Sondaklasse Hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội
Hồ Chí Minh Stadt 2.095,00 7.123.340 3400 19 5 Sondaklasse UBND TP. HCM

Provinzstädt

[Werkeln | Am Gwëntext werkeln]
Nama Vawoitung Fläch (km²) Eihwohna (2009) Eihwohna pro km² Stodrecht Stodstatus
Bạc Liêu Bạc Liêu 175,38 188.863 1077 2010 3
Bảo Lộc Lâm Đồng 232,56 153.362 659 2010 3
Bắc Giang Bắc Giang 32,21 126.810 3937 2005 3
Bắc Ninh Bắc Ninh 80,28 153.250 1909 2006 3
Biên Hòa Đồng Nai 264,07 784.398 2970 1977 2
Bến Tre Bến Tre 67,48 143.312 2124 2009 3
Buôn Ma Thuột Đăk Lăk 370 340.000 919 1995 1
Cà Mau Cà Mau 250,3 204.895 819 1999 2
Cao Lãnh Đồng Tháp 107,195 149.837 1398 2007 3
Cam Ranh Khánh Hòa 325,011 128.358 395 2010 3
Đà Lạt Lâm Đồng 393,29 256.393 652 1920 1
Điện Biên Phủ Điện Biên 64,27 76.000 1189 2003 3
Đông Hà Quảng Trị 73,06 93.756 1283 2009 3
Đồng Hới Quảng Bình 155,54 103.988 669 2004 3
Hà Giang Hà Giang 135,31 71.689 530 2010 3
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 56,19 117.546 2092 2007 3
Hạ Long Quảng Ninh 208,7 203.731 976 1994 2
Hải Dương Hải Dương 71,39 187.405 2625 1997 2
Hòa Bình Hòa Bình 148,2 93.409 630 2006 3
Hội An Quảng Nam 61,47 121.716 1980 2008 3
Huế Thừa Thiên-Huế 70,99 339.822 4786 1945 1
Hưng Yên Hưng Yên 46,8 121.486 2596 2009 3
Kon Tum Kon Tum 432,98 137.662 318 2009 3
Lạng Sơn Lạng Sơn 79 148.000 1873 2002 3
Lào Cai Lào Cai 221,5 94.308 426 2004 3
Long Xuyên An Giang 106, 87 320.183 2996 1999 2
Móng Cái Quảng Ninh 516,6 80.000 155 2008 3
Mỹ Tho Tiền Giang 81,54 204.412 2507 1928 2
Nam Định Nam Định 46,4 241.100 5196 1921 2
Ninh Bình Ninh Bình 48,36 130.517 2699 2007 3
Nha Trang Khánh Hòa 251 361.454 1440 1977 1
Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 79,37 162.941 2053 2007 3
Phan Thiết Bình Thuận 206 209.473 1017 1999 2
Phủ Lý Hà Nam 34,27 121.350 3541 2008 3
Pleiku Gia Lai 260,61 233.990 898 1999 2
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 37,12 134.400 3621 2005 3
Quy Nhơn Bình Định 285 311.000 1091 1986 1
Rạch Giá Kiên Giang 97,754 250.660 2564 2005 3
Sóc Trăng Sóc Trăng 76,15 173.922 2284 2007 3
Sơn La Sơn La 324,93 107.282 330 2008 3
Tam Kỳ Quảng Nam 92,63 123.662 1335 2006 3
Tân An Long An 81,79 166.419 2035 2009 3
Thái Bình Thái Bình 67,69 186.000 2748 2004 3
Thái Nguyên Tay Nguyen 189,70 330.000 1740 1962 1
Thanh Hóa Thanh Hóa 58,57 197.551 3373 1994 2
Trà Vinh Trà Vinh 68,03 131.360 1931 2010 3
Tuy Hòa Phú Yên 106,82 177.944 1666 2005 3
Tuyên Quang Tuyên Quang 119,17 110.119 924 2010 3
Vị Thanh Hậu Giang 118,65 72.328 610 2010 3
Việt Trì Phú Thọ 110,99 176.349 1589 1962 2
Vinh Nghệ An 104,98 282.981 2696 1927 1
Vĩnh Long Vĩnh Long 48,01 147.039 3063 2009 3
Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 50,80 122.568 2413 2006 3
Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu 149,65 278.188 1859 1991 2
Yên Bái Yên Bái 108,155 95.892 887 2002 3